Beast (truyện tranh)

Beast
Beast trên trang bìa A+X #7 (tháng 6 năm 2013)
Ảnh bởi Dale Keown và Norman Lee
Thông tin ấn phẩm
Nhà xuất bảnMarvel Comics
Xuất hiện lần đầuX-Men #1 (tháng 9 năm 1963)
Sáng tạo bởiStan Lee (nhà văn)
Jack Kirby (nghệ sĩ)
Thông tin trong câu chuyện
Danh tính thậtHenry Philip "Hank" McCoy
LoàiNgười đột biến
Nhóm liên kếtX-Men
Avengers
Defenders
X-Factor
Illuminati
Secret Avengers
Bí danh đáng chú ýBlue Gorilla, Kreature, Mutate #666
Khả năng
  • Trí tuệ thiên tài.
  • Sinh lý giống động vật với các thuộc tính vật lý nâng cao, móng vuốt và răng sắc nhọn.

Beast (Henry Philip "Hank" McCoy) là siêu anh hùng hư cấu xuất hiện trong truyện tranh Mỹ, do Marvel Comics xuất bản và là thành viên sáng lập của X-Men. Ban đầu được gọi là "Quái thú", nhân vật được giới thiệu là một dị nhân sở hữu sức mạnh và sự nhanh nhẹn siêu phàm giống vượn, tay và chân quá khổ, trí tuệ thiên tài, ngoại hình và lời nói bình thường. Sau cùng được gọi đơn giản là "Quái thú", Hank McCoy đã trải qua các biến đổi sinh lý vượt bật, đạt được các đặc điểm vật lý của động vật vĩnh viễn. Bao gồm lông màu xanh, đặc điểm khuôn mặt giống với loài linh trưởng và mèo, tai nhọn, nanh và móng vuốt. Sức mạnh và giác quan của Beast tăng lên cấp độ lớn hơn.

Mặc dù có vẻ ngoài không được thân thiện, nhưng nhân vật được miêu tả là một người đàn ông thông minh, có học thức về nghệ thuậtkhoa học, được biết đến với khiếu hài hước dí dỏm. Đặc biệt, nhân vật sử dụng những câu nói dồn dập với những từ ngữ dài và những gọi ý trí tuệ để đánh lạc hướng kẻ thù.[1] Ông là người có thẩm quyền trên thế giới về hóa sinhdi truyền học, bác sĩ y khoa X-Men, giảng viên khoa họctoán học tại Viện Xavier (trụ sở và trường học dành cho các dị nhân trẻ tuổi). Ông cũng là một nhà hoạt động chính trị đột biến, vận động chống lại sự cố chấp, phân biệt đối xử của xã hội chống lại dị nhân. Trong khi chiến đấu với bản năng tốt nhất và nỗi sợ bị từ chối của xã hội, Beast luôn dành những món quà về thể chất lẫn tinh thần của mình để tạo ra một thế giới tốt hơn cho con người và người đột biến.

Kelsey Grammer vào vai Beast, trong phim X-Men: The Last Stand.
Nicholas Hoult vào vai Beast, trong phim X-Men: Days of Future Past.

Một trong những người sáng lập của X-Men, Beast thường xuyên xuất hiện trong truyện tranh liên quan đến X-Men kể từ khi ra mắt. Ông cũng là thành viên của Avengers and Defenders. Nhân vật này cũng đã xuất hiện trong các tác phẩm truyền thông, bao gồm phim hoạt hình và phim truyện. Trong phim X2, nhân vật được Steve Bacic thủ vai trong một vai khách mời rất ngắn với diện mạo con người của nhân vật. Trong khi phim X-Men: The Last Stand, nhân vật được Kelsey Grammer thủ vai. Nicholas Hoult thủ vai nhân vật khi còn trẻ trong phim X-Men: First Class. Cả Hoult và Grammer đều đàm nhận vai trò của nhân vật này trong X-Men: Days of Future Past. Hoult còn thủ vai nhân vật trong X-Men: Apocalypse. Nhân vật cũng xuất hiện trong Deadpool 2.

Tham khảo

  1. ^ Boney, Alex (tháng 8 năm 2008). “The Beauty of the Beast: Marvel's First Break-Out Mutant”. Back Issue! (29): 17–24.

Đọc thêm

  • Korman, Justine H. and Ruiz, Aristides. The Xavier Files, Random House (1994). ISBN 0-679-86177-7
  • Sanderson, Peter. X-Men: The Ultimate Guide, DK Publications (2003). ISBN 0-7894-9258-X
  • Yaco, Linc and Haber, Karen. Science of The X-Men, BP Books (2000). ISBN 0-7434-8725-7
  • The Uncanny X-Men #308, Marvel Comics (Jan. 1994).
  • Ultimate X-Men Vol. II
  • X-Men: Reign of Apocalypse Hero Handbook
  • The Marvel Universe Roleplaying Game, Marvel Entertainment (2003), ISBN 0-7851-1028-3
  • UncannyXmen.Net's Spotlight on Beast
  • Official Beast Character Bio at Marvel.com

Bài đọc cần thiết

  • Essential Classic X-Men Vol. I – first appearances
  • X-Men: Mutations TPB – becomes furred
  • Avengers: The Morgan Conquest TPB – joins Avengers
  • Beauty and the Beast miniseries 1-4 – teams with Dazzler
  • X-Men: Fall of the Mutants – reverts to human; becomes dumber
  • X-Treme X-Men Vol. I TPB – Beaten badly
  • X-Treme X-Men: Savage Land TPB – finds love
  • New X-Men: E is for Extinction TPB – lion mutation

Liên kết ngoài

  • Marvel Comics Database: Beast
  • Beast trên Comic Book DB
  • UncannyXmen.net Spotlight on Beast at UncannyXMen.net
  • Beast at Don Markstein's Toonopedia. Archived from the original on ngày 22 tháng 2 năm 2018.
  • x
  • t
  • s
Thành viên sáng lập
Thành viên thường trực
  • Anole
  • Ariel
  • Armor
  • Aurora
  • Banshee
  • Bishop
  • Blindfold
  • Blink
  • Boom-Boom
  • Box
  • Cable
  • Caliban
  • Cannonball
  • Chamber
  • Changeling
  • Cipher
  • Cloak and Dagger
  • Colossus
  • Cypher
  • Darwin
  • Dazzler
  • Deadpool
  • Doctor Nemesis
  • Domino
  • Dust
  • Elixir
  • Fantomex
  • Firestar
  • Forge
  • Frenzy
  • Gambit
  • Gentle
  • Graymalkin
  • Havok
  • Hellion
  • Hepzibah
  • Hope
  • Husk
  • Ink
  • Joseph
  • Jubilee
  • Karma
  • Lady Mastermind
  • Lifeguard
  • Lockheed
  • Longshot
  • M
  • Maggott
  • Magik
  • Magma
  • Magneto
  • Marrow
  • Mercury
  • Mimic
  • Moonstar
  • Mystique
  • Negasonic Teenage Warhead
  • Nightcrawler
  • Northstar
  • Omega Sentinel
  • Pixie
  • Polaris
  • Prodigy
  • Kitty Pryde
  • Psylocke
  • Revanche
  • Rockslide
  • Rogue
  • Sage
  • Slipstream
  • Spyke
  • Stacy X
  • Storm
  • Rachel Summers
  • Sunfire
  • Sunspot
  • Surge
  • Sway
  • Thunderbird (John Proudstar)
  • Thunderbird (Neal Shaara)
  • Warlock
  • Warpath
  • Wolf Cub
  • Wolverine
  • X-23
  • X-Man
  • Shen Xorn
Nhóm thứ chính
  • Alpha Squadron
  • Excalibur
  • Generation X
  • New Mutants
  • Paragons
  • Time-displaced X-Men
  • X-Corporation
  • X-Corps
  • X-Factor
  • X-Force
  • X-Statix
  • X-Terminators
  • X.S.E.
    • X-Treme Sanctions Executive
    • Xavier's Security Enforcers
Nhân vật hỗ trợ
Kẻ thù
  • Apocalypse
  • Arcade
  • Azazel
  • Bastion
  • Beyonder
  • Black Tom Cassidy
  • Cobalt Man
  • Abraham Cornelius
  • Graydon Creed
  • Count Nefaria
  • Dark Beast
  • Deathbird
  • Demon Bear
  • Doctor Doom
  • Donald Pierce
  • Exodus
  • Trevor Fitzroy
  • Emma Frost
  • Henry Peter Gyrich
  • Cameron Hodge
  • High Evolutionary
  • Juggernaut
  • Kid Omega
  • Lady Deathstrike
  • Steven Lang
  • Living Monolith
  • Master Mold
  • Mastermind
  • Mesmero
  • Mister Sinister
  • Mojo
  • Moses Magnum
  • Mystique
  • N'astirh
  • Nimrod
  • Cassandra Nova
  • Omega Red
  • Onslaught
  • Predator X
  • Proteus
  • Madelyne Pryor
  • Pyro
  • Sabretooth
  • Sauron
  • Selene
  • Shadow King
  • Sebastian Shaw
  • Shinobi Shaw
  • Silver Samurai
  • Spiral
  • Stryfe
  • William Stryker
  • Sublime
  • Terrax
  • Thanos
  • Toad
  • Bolivar Trask
  • Lawrence Trask
  • Viper
  • Vulcan
  • X-Cutioner
  • Kuan-Yin Xorn
Nhóm kẻ thù
  • Acolytes
  • A.I.M.
  • Alliance of Evil
  • Brood
  • Brotherhood of Mutants
  • Clan Akkaba
  • Dark Riders
  • Dark X-Men
  • Externals
  • Factor Three
  • Fenris
  • Freedom Force
  • Friends of Humanity
  • Gene Nation
  • Hellfire Club
  • Hellions
  • Horsemen of Apocalypse
  • Humanity's Last Stand
  • Maggia
  • Marauders
  • Mutant Liberation Front
  • Nasty Boys
  • Neo
  • Phalanx
  • Purifiers
  • Reavers
  • Savage Land Mutates
  • Sentinels
  • Shadow-X
  • U-Men
  • Upstarts
  • Weapon X
Địa danh
  • Asteroid M
  • Avalon
  • Crossmore
  • District X/Mutant Town
  • Genosha
  • Graymalkin Industries
  • Limbo
  • Madripoor
  • Massachusetts Academy
  • Muir Island
  • Providence
  • Savage Land
  • Utopia
  • X-Mansion
Thiết bị
  • Blackbird
  • Cerebro
  • Danger Room
Khác
  • Alpha Flight
  • Crimson Dawn
  • Inhumans vs. X-Men
  • Legacy Virus
  • M'Kraan Crystal
  • Morlocks
  • Mutants
  • Mutant Registration Act
  • Phoenix Force
  • Project Wideawake
  • Shi'ar
    • Imperial Guard
  • Starjammers
  • Storm Force Accelatron
  • Technarchy
  • Teen Titans
  • X-Babies
    • truyền hình
  • X-Men '92
  • Wolverine and the X-Men
  • X-Men Classics
  • Wolverine
  • Thể loại Thể loại
  • x
  • t
  • s
Avengers
Thành viên ban đầu
Kẻ thù
Tổ chức
  • A.I.M.
  • H.A.M.M.E.R.
  • Hydra
  • Legion of the Unliving
  • Lethal Legion
  • Masters of Evil
  • Skrull
  • Sons of the Serpent
  • Squadron Sinister
  • Squadron Supreme
  • Zodiac
Cá nhân
  • Baron Zemo
  • Collector
  • Count Nefaria
  • Doctor Doom
  • Enchantress
  • Galactus
  • Grandmaster
  • Graviton
  • Norman Osborn
  • Grim Reaper
  • Immortus
  • Kang
  • Loki
  • Magneto
  • Mandarin
  • MODOK
  • Red Skull
  • Space Phantom
  • Taskmaster
  • Thanos
  • Ultron
Trụ sở
  • Avengers Mansion
  • Avengers Island
  • Avengers Tower
Biến thể
  • A-Force
  • A-Next
  • Agents of Atlas
  • Avengers A.I.
  • Avengers Academy
  • Dark Avengers
  • Force Works
  • Great Lakes Avengers
  • Mighty Avengers
  • New Avengers
    • Thành viên
  • Secret Avengers
  • Ultimates
    • Thành viên
  • Uncanny Avengers
  • U.S.Avengers
  • West Coast Avengers
    • Thành viên
  • Young Avengers
Phương tiện
truyền thông khác
Truyền hình
  • The Avengers: United They Stand
  • The Avengers: Earth's Mightiest Heroes
  • Avengers Assemble
  • Marvel Disk Wars: The Avengers
Phim
  • Marvel Animated Features
  • Biệt đội siêu anh hùng
  • Avengers Confidential: Black Widow & Punisher
  • Avengers: Đế chế Ultron
  • Avengers: Cuộc chiến vô cực
  • Avengers: Hồi kết
Trò chơi
điện tử
  • Avengers in Galactic Storm
  • Captain America and The Avengers
  • Disney Infinity: Marvel Super Heroes
  • Marvel: Avengers Alliance
  • Marvel Avengers: Battle for Earth
  • Lego Marvel's Avengers